Nghĩa chính
- Được lập chỉ mụctính từHaving an index, or arranged in an index.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của indexđộng từsimple past and past participle of index
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Indexed Webdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với surface Web |
| thumb-indexedtính từ | tính từ | Của một cuốn sách, có một ngón tay cái |
| binary indexed treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Fenwick tree |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc indexedVí dụ
- .Bạn có thể không tìm thấy các câu vừa được thêm vì chúng chưa được lập chỉ mục.
- .Bạn có thể phải đợi vài tuần cho đến khi câu bạn thêm được công cụ tìm kiếm lập chỉ mục.
- 2 .Bộ nhớ đệm được lập chỉ mục lần cuối lúc 2 giờ Giờ chuẩn Greenwich.