indetermination
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiếu quyết tâm; một trạng thái bất ổn hoặc dao động, như của tâm trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of determination; an unsettled or wavering state, as of the mind.
- Thiếu định hướng cố định hoặc được nêu rõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of fixed or stated direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indeterminationDạng gốc (base form)
- indeterminationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha