indene
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một hợp chất hóa học (C 9 H 8 lấy từ nhựa than đá)danh từThe bicyclic hydrocarbon consisting of a benzene ring fused to one of cyclopentadiene
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indeneDạng gốc (base form)
- indenesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc indene- indenoneXeton thơm hai vòng có nguồn gốc chính thức từ indene, hoặc bằng cách kết hợp vòng benzen với cyclopentadienonedanh từ
- indenylGốc hóa trị một có nguồn gốc từ indenedanh từ
- isoindeneHydrocacbon đa vòng dễ cháy có công thức hóa học C₉H₈, bao gồm một vòng cyclohexadiene hợp nhất với một vòng cyclopentadienedanh từ