Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
indeciduous
tính từ
(adjective)
/
ɪ
n
d
ɪ
ˈ
s
ɪ
d
j
u
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Không rụng (lá, sừng súc vật)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not deciduous; evergreen; permanent; perennial.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
undeciduous
Ví dụ
the
indeciduous
and
unshaven
locks
of
Apollo
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
deciduous
AI
1
Không rụng (lá, sừng súc vật)
1
Không rụng (lá, sừng súc vật)
1
Không rụng (lá, sừng súc vật)