Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
incriminator
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
ɪ
m
.
ɪ
.
n
eɪ
̯.
t
ə
/
US
/
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
ɪ
m
.
ɪ
.
n
eɪ
̯.
t
ə
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người buộc tội; người làm cho bị liên lụy
danh từ
One who incriminates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
incriminator
Dạng gốc
(base form)
incriminator
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Yet
our
judges
[…]
our
incriminators
,
firmly
believe
in
the
transcendent
excellence
of
those
works
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
incriminator
incriminator
y
Buộc tội; làm cho bị liên lụy
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
incriminate
+
-or
AI
1
Người buộc tội
1
Người buộc tội
1
Người buộc tội