Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
increditable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể tin được; không đáng tin cậy
tính từ
Incapable of being believed; not creditable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
incredible
unbelievable
Ví dụ
[
T
]
he
shopmen
. . .,
increditable
as
it
may
sound
,
used
to
demand
of
us
upon
our
entrance
,
like
banditti
,
if
we
came
with
money
or
with
empty
hand
.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
creditable
AI
1
Không thể tin được
1
Không thể tin được
1
Không thể tin được