Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
increase in something
US
/ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
ɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Tăng lên về mặt gì
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
a significant increase in something
Sự gia tăng đáng kể về cái gì
Ví dụ
The
company
increased
in
size
after
the
merger
.
Công ty đã tăng quy mô sau vụ sáp nhập.
Xuất hiện ở từ khác
increase
kết hợp
tăng lên về mặt gì
AI
1
Tăng lên về mặt gì
1
Tăng lên về mặt gì
1
Tăng lên về mặt gì