Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a significant increase in something
US
/
ə
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ə
.
k
ə
n
t
ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
ɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Sự gia tăng đáng kể về cái gì
Ví dụ
There
was
a
significant
increase
in
sales
last
month
.
Đã có sự gia tăng đáng kể về doanh số vào tháng trước.
Xuất hiện ở từ khác
increase
kết hợp
sự gia tăng đáng kể về cái gì
AI
1
Sự gia tăng đáng kể về cái gì
1
Sự gia tăng đáng kể về cái gì
1
Sự gia tăng đáng kể về cái gì