Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
incorruptness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng không tham nhũng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the state of being incorrupt
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
incorruption
Nguồn gốc
(etymology)
incorrupt
+
-ness
Ví dụ
"
Equally
satisfactory
is
the
evidence
for
the
integrity
and
incorruptness
of
the
New
Testament
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
incorruptness
incorrupt
Không tham nhũng, không có sự băng hoại đạo đức
tính từ
corruptness
Sự thối nát, sự đồi bại
danh từ
corrupt
Tham nhũng
động từ, tính từ
AI
1
Tình trạng không tham nhũng
1
Tình trạng không tham nhũng
1
Tình trạng không tham nhũng