Dịch

incorrection

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu sự sửa chữa hoặc kỷ luậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lack of correction or discipline.
  2. Sự điều chỉnh saidanh từđếm được (countable)A false correction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incorrectionDạng gốc (base form)
  2. incorrectionsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI