inclusivity
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính hòa nhập, tính toàn diệndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being inclusive; inclusiveness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inclusivityDạng gốc (base form)
- inclusivitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender inclusivitydanh từ | danh từ | Thực tế hoặc trạng thái hòa nhập giới; tính trung lập về giới tính |
Ví dụ
- .Các quốc gia hiện đại đã sắp đặt và tổ chức tính hòa nhập chủng tộc dựa trên sự cần thiết của những sự loại trừ phân biệt chủng tộc.
- !Hãy cùng thúc đẩy sự hòa nhập và chấp nhận lẫn nhau!
- .Hãy tôn trọng sự đa dạng và tính hòa nhập trong các tương tác của bạn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inclusivityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha