Dịch

inclusionary

tính từ (adjective)
/ɪnˈkluːʒən.ɛɹ.i/

Nghĩa chính

  1. Được đánh dấu bằng tính toàn diệntính từkhông so sánh (not comparable)Marked by inclusiveness

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

inclusionary zoningdanh từKế hoạch quy hoạch nhà ở yêu cầu hoặc khuyến khích một tỷ lệ nhà ở nhất định dành cho những người ít giàu có hơn
inclusionary housingdanh từNhà ở được phân bổ theo đề án phân vùng bao gồm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI