Nghĩa chính
- Được đánh dấu bằng tính toàn diệntính từkhông so sánh (not comparable)Marked by inclusiveness
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inclusionary zoningdanh từ | danh từ | Kế hoạch quy hoạch nhà ở yêu cầu hoặc khuyến khích một tỷ lệ nhà ở nhất định dành cho những người ít giàu có hơn |
| inclusionary housingdanh từ | danh từ | Nhà ở được phân bổ theo đề án phân vùng bao gồm |
Họ từ (word family)
cùng gốc inclusionaryVí dụ
- , .