Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động kích động hoặc thúc đẩy hành độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inciting or moving to action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incitationDạng gốc (base form)
- incitationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó kích động hành động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một cái gì đó kích động hành động; một sự kích thích hoặc khuyến khíchSomething that incites to action; a stimulus or incentive.
Họ từ (word family)
cùng gốc incitationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiincitation
Ví dụ
- , yeares, , , , , […].