incestualist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người tham gia vào tội loạn luândanh từOne who engages in incest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incestualistDạng gốc (base form)
- incestualistsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , “” , , “,” “.”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa