Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inappositeness
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
n
ˈa
p
ə
z
ɪ
t
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of not being apposite.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inappositeness
inapposite
Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng
tính từ
appositeness
Sự thích hợp, sự thích đáng
danh từ
apposite
Cực kỳ phù hợp hoặc có liên quan; rất phù hợp với hoàn cảnh hoặc liên quan đến một cái gì đó
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
inapposite
+
-ness
Ví dụ
To
men
and
women
excited
by
the
details
of
the
last
murder
they
discourse
of
the
existence
of
God
in
short
,
crisp
sentences
,
--
and
I
know
not
which
is
worse
,
the
triviality
of
the
discourse
or
its
inappositeness
.
AI
1
Tính không thích hợp
1
Tính không thích hợp
1
Tính không thích hợp