Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appositeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự thích hợp, sự thích đáng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the state of being apposite
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
appositeness
Dạng gốc
(base form)
appositeness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
apposite
+
-ness
Ví dụ
There
is
a
want
of
appositeness
and
accuracy
in
the
first
sentence
of
this
extract
,
which
renders
it
somewhat
difficult
to
determine
whether
the
author
designed
it
as
a
single
proposition
,
or
as
a
series
of
independent
propositions
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
appositeness
apposite
Cực kỳ phù hợp hoặc có liên quan; rất phù hợp với hoàn cảnh hoặc liên quan đến một cái gì đó
tính từ, danh từ
in
appositeness
Tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng
danh từ
inapposite
Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng
tính từ
AI
1
Sự thích hợp
1
Sự thích hợp
1
Sự thích hợp