Dịch

inapplication

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu ứng dụng, sự chú ý hoặc siêng năng; sơ suất; không sử dụngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of application, attention, or diligence; negligence; non-use

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

Ngôn ngữ khác

AI