Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in-flight
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trong chuyến bay của một máy bay
tính từ
occurring, or provided for use during a flight
Nguồn gốc
(etymology)
in
+
flight
Ví dụ
In-flight
Wi-Fi
is
available
.
Officials
say
the
cause
of
the
crash
is
still
unknown
,
but
the
airplane's
in-flight
recorder
has
been
recovered
,
and
is
expected
to
be
sent
to
Australia
for
investigation
.
William
enjoyed
the
in-flight
entertainment
on
the
airplane
during
his
long
journey
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Trong chuyến bay của một máy bay
1
Trong chuyến bay của một máy bay
1
Trong chuyến bay của một máy bay