Dịch

in vivo

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bên trong một cơ thể sốngtính từWithin a living organism.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Bên trong một cơ thể sống
  1. Within a living organism.

Ví dụ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhin vīvō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI