Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)In an artificial environment outside the living organism.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in vitro fertilizationdanh từ | danh từ | Thụ tinh trong ống nghiệm |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Trong ống nghiệm
- không so sánh (not comparable)Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thểIn an artificial environment outside the living organism.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhin vitro
Ví dụ
- , . .
- , .
- Skura .