Dịch

in training

US/ɪn ˈtɹeɪnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Đang trong quá trình tập luyện

Ví dụ

  • .Các vận động viên đang trong quá trình tập luyện cho giải đấu sắp tới.

AI