Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in too deep
tính từ
(adjective)
US
/
ɪ
n
ˈ
t
u
ˈ
d
i
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một tình huống đến mức không thể đối phó hoặc trốn thoát
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Involved in a situation to the extent that one cannot cope or escape.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
outgunned
outmatched
out of one's depth
over one's head
Ví dụ
I
believe
,
I
believe
,
I
believe
,
I
believe
/
That
I'm
in
too
deep
/
And
jealousy
,
jealousy
,
jealousy
,
jealousy
/
Get
the
best
in
me
AI
1
Liên quan đến một tình huống đến mức không thể đối phó hoặc trốn thoát
1
Liên quan đến một tình huống đến mức không thể đối phó hoặc trốn thoát
1
Liên quan đến một tình huống đến mức không thể đối phó hoặc trốn thoát