outmatched
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị choáng ngợp bởi các thế lực hoặc hoàn cảnh đối địch (có thể còn sống hoặc vô tri), đến mức có thể phải đối mặt với thất bại hoặc đã bị đánh bạitính từOverwhelmed by adversarial forces or circumstances (either animate or inanimate), so as to be facing likely defeat or to have already been defeated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outmatchedDạng gốc (base form)
- more outmatchedSo sánh hơn (comparative)
- most outmatchedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- company's 20- 40- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa