Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in the act of doing something
US
/
ɪ
n
ð
i
ˈ
æ
k
t
ə
v
ˈ
d
u
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đang trong lúc làm việc gì
Ví dụ
He
was
caught
in
the
act
of
doing
something
illegal
.
Anh ấy bị bắt quả tang khi đang làm một việc phi pháp.
Xuất hiện ở từ khác
act
kết hợp
đang trong lúc làm việc gì
AI
1
Đang trong lúc làm việc gì
1
Đang trong lúc làm việc gì
1
Đang trong lúc làm việc gì