Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in support of something
UK
/
ɪ
n
s
ə
ˈ
p
ɔː
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
ɪ
n
s
ə
ˈ
p
oɹ
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Nhằm ủng hộ cái gì
Ví dụ
Thousands
gathered
in
support
of
something
they
truly
believed
in
.
Hàng ngàn người đã tập hợp để ủng hộ điều mà họ thực sự tin tưởng.
Xuất hiện ở từ khác
support
kết hợp
nhằm ủng hộ cái gì
AI
1
Nhằm ủng hộ cái gì
1
Nhằm ủng hộ cái gì
1
Nhằm ủng hộ cái gì