Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in reverse
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ɹ
ɪ
ˈ
v
ɜː
s
/
US
/
ɪ
n
ɹ
ɪ
ˈ
v
ɝ
s
/
Nghĩa chính
1
Theo chiều ngược lại
cụm giới từ
Of a motion, sequence, etc.: backwards; reversed.
2
Của ô tô: ở số lùi
cụm giới từ
Of a motor car: in reverse gear.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
反
fǎn
Ngược chiều, lùi lại
Ví dụ
The
Satanic
message
can
be
unmasked
by
playing
the
song
in
reverse
.
When
the
officer
approached
the
car
,
the
driver
put
it
in
reverse
and
drove
away
.
Jonas
drove
in
reverse
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Theo chiều ngược lại
2
Của ô tô: ở số lùi
1
Theo chiều ngược lại
2
Của ô tô: ở số lùi
1
Theo chiều ngược lại
2
Của ô tô: ở số lùi