Nghĩa chính
- Mặc đồ đỏ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lady in red | Người phụ nữ mặc đỏ | |
| box something in red | Đóng khung cái gì bằng màu đỏ |
Ví dụ
- .Người phụ nữ mặc đồ đỏ trông thật quý phái.
Xuất hiện ở từ khác
- redkết hợpmặc đồ đỏ
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lady in red | Người phụ nữ mặc đỏ | |
| box something in red | Đóng khung cái gì bằng màu đỏ |