Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in rags
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ɪ
n
ˈɹ
æ
ɡ
z
/
Nghĩa chính
1
Mặc quần áo rất cũ, rách nát
cụm giới từ
Dressed in very old, torn clothes.
2
Rất nghèo hoặc thấp hèn
cụm giới từ
Very poor or lowly.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ragamuffin
rag-and-bone man
Ví dụ
Like
Cinderella
,
the
girl
in
rags
was
swept
off
her
feet
by
a
handsome
Prince
Charming
.
I
saw
a
woman
dressed
in
rags
.
Tom
found
Mary
dressed
in
rags
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Mặc quần áo rất cũ
2
Rất nghèo hoặc thấp hèn
1
Mặc quần áo rất cũ
2
Rất nghèo hoặc thấp hèn
1
Mặc quần áo rất cũ
2
Rất nghèo hoặc thấp hèn