Dịch

in plain sight

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Rất dễ nhìn thấy hoặc chú ý, đặc biệt là khi được giấu kíncụm giới từVery easy to see or notice, especially when supposed to be hidden.

Cụm từ (phrase)

hide in plain sightđộng từKhông được chú ý, bằng cách luôn nhìn thấy được
hidden in plain sighttính từTưởng chừng như bị ẩn giấu nhưng thực ra lại không hề ẩn giấu và dễ tìm

Ví dụ

  • ,
  • .
  • .

AI