Dịch

hidden in plain sight

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tưởng chừng như bị ẩn giấu nhưng thực ra lại không hề ẩn giấu và dễ tìmtính từkhông so sánh (not comparable)Seemingly hidden, but actually not hidden and easy to find.

Ví dụ

  • “ ,” . Veen . “ , , . .”

AI