Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hidden in plain sight
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
ɪ
d
ə
n
ɪ
n
ˈ
p
l
eɪ
n
ˈ
s
aɪ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Tưởng chừng như bị ẩn giấu nhưng thực ra lại không hề ẩn giấu và dễ tìm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Seemingly hidden, but actually not hidden and easy to find.
Ví dụ
The
postcard
is
“
not
a
secret
hidden
document
that
nobody
can
find
,”
Mr
.
van
der
Veen
said
.
“
A
lot
of
people
have
already
seen
it
,
and
recognize
the
subject
,
the
motif
of
tree
roots
.
It
was
hidden
in
plain
sight
.”
AI
1
Tưởng chừng như bị ẩn giấu nhưng thực ra lại không hề ẩn giấu và dễ tìm
1
Tưởng chừng như bị ẩn giấu nhưng thực ra lại không hề ẩn giấu và dễ tìm
1
Tưởng chừng như bị ẩn giấu nhưng thực ra lại không hề ẩn giấu và dễ tìm