Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in government
UK
/
ɪ
n
ˈ
ɡ
ʌ
v
.
ə
.
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Nắm quyền lãnh đạo, đương quyền
Ví dụ
The
party
spent
eight
years
in
government
.
Đảng đó đã nắm quyền điều hành đất nước trong tám năm.
Xuất hiện ở từ khác
government
kết hợp
nắm quyền lãnh đạo, đương quyền
AI
1
Nắm quyền lãnh đạo
1
Nắm quyền lãnh đạo
1
Nắm quyền lãnh đạo