Dịch

in deep

tính từ (adjective)
US/ɪn ˈdip/

Nghĩa chính

  1. Tham gia sâu sắc hoặc đầu tư vào một cái gì đó, đặc biệt là một tình huống rắc rốitính từkhông so sánh (not comparable)Deeply involved or invested in something, especially a troublesome situation.

Cụm từ (phrase)

in deep shitcụm giới từGặp rắc rối; trong một tình huống khó khăn
in deep waterGặp rắc rối lớn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cô ấy đã rất là buồn phiền vì con chó của mình chết.
  • .
  • .

AI