Nghĩa chính
- Tham gia sâu sắc hoặc đầu tư vào một cái gì đó, đặc biệt là một tình huống rắc rốitính từkhông so sánh (not comparable)Deeply involved or invested in something, especially a troublesome situation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in deep shitcụm giới từ | cụm giới từ | Gặp rắc rối; trong một tình huống khó khăn |
| in deep water | Gặp rắc rối lớn |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô ấy đã rất là buồn phiền vì con chó của mình chết.
- .
- .