Nghĩa chính
- Bằng hình ảnh màucụm giới từUsing colour/color (or hue) as opposed to shades of grey/gray.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn trong, màu sắccụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, color.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filmed in color | Quay màu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 176 , , 129 .
- .
- .