Nghĩa chính
- Trong trạng thái bồn chồn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| she was in a twitter partly of expectation and partly of fearcụm từ | cụm từ | Lòng cô ta bồn chồn xốn xang phần vì mong đợi phần vì sợ hãi |
Ví dụ
- .Cô ấy đến buổi phỏng vấn trong trạng thái bồn chồn.
Xuất hiện ở từ khác
- twitterkết hợptrong trạng thái bồn chồn