Dịch

in a small

UK/ɪn ə ˈsmɔːl/US/ɪn ə ˈsmɔl/

Nghĩa chính

  1. Ở cỡ nhỏ, có cỡ S

Cụm từ (phrase)

big fish in a small ponddanh từNgười đã đạt được thứ hạng cao hoặc được đánh giá cao nhưng chỉ ở một địa điểm hoặc tổ chức nhỏ, tương đối không quan trọng hoặc ít được biết đến
live in a small waycụm từSống giản dị và bình lặng

Ví dụ

  • ?Bạn có chiếc váy này ở cỡ nhỏ không?

AI