Nghĩa chính
- Ở cỡ nhỏ, có cỡ S
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big fish in a small ponddanh từ | danh từ | Người đã đạt được thứ hạng cao hoặc được đánh giá cao nhưng chỉ ở một địa điểm hoặc tổ chức nhỏ, tương đối không quan trọng hoặc ít được biết đến |
| live in a small waycụm từ | cụm từ | Sống giản dị và bình lặng |
Ví dụ
- ?Bạn có chiếc váy này ở cỡ nhỏ không?
Xuất hiện ở từ khác
- smallkết hợpở cỡ nhỏ, có cỡ S