Dịch

impulse purchase

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɪmpəls ˈpɜɹ.tʃəs/

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó được mua một cách tự phát, không có kế hoạch hay suy nghĩdanh từSomething bought spontaneously, without planning or thought.
  2. Mua mà không cần suy nghĩ hay lập kế hoạchđộng từTo buy without thinking or planning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impulse purchaseNguyên thể (infinitive)
  2. impulse purchasesSố nhiều (plural)
  3. impulse purchasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impulse purchasingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI