Dịch

imprinted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được đóng dấu, in hằntính từStamped or impressed.
  2. Mang dấu ấn gentính từProduced by or exhibiting imprinting; showing distinction by its origin from the paternal or maternal genome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imprintedDạng gốc (base form)
  2. more imprintedSo sánh hơn (comparative)
  3. most imprintedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , [...].Suy luận là có một gen mang dấu ấn đâu đó trên nhiễm sắc thể X, vốn bình thường chỉ bật ở bản sao từ bố và gen này phần nào thúc đẩy sự phát triển điều chỉnh xã hội [...]
  • Gabriel's .Dấu tay của Gabriel in hằn trên cửa sổ phía sau.
  • , , .Dù bạn muốn học chơi loại nhạc cụ nào, điều quan trọng nhất là đừng mắc bất kỳ sai lầm nào từ đầu, bởi vì sai lầm luôn in hằn trong tâm trí bạn dễ dàng hơn mọi điều bạn làm đúng.

AI