Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imprevisible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể đoán trước được
tính từ
unforeseeable
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
foreseeable
previsible
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
imprevisibilidad
Không thể đoán trước được
Họ từ
(word family)
cùng gốc
imprevisible
imprevisib
ility
Tính không thể nhìn thấy được hoặc không thể đoán trước được; không thể đoán trước được
danh từ
Ví dụ
From
these
two
points
there
emerges
a
third
:
The
free
act
,
considered
in
its
human
cause
is
imprevisible
.
And
the
name
or
the
phrase
once
started
on
its
career
is
beyond
control
or
recall
;
and
what
it
may
grow
into
is
imprevisible
.
AI
1
Không thể đoán trước được
1
Không thể đoán trước được
1
Không thể đoán trước được