Dịch

impressionable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dễ bị ảnh hưởng, nhẹ dạtính từBeing easily influenced (especially of young people).
  2. Người nhẹ dạ, người dễ bảodanh từAn impressionable person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impressionableDạng gốc (base form)
  2. impressionablesSố nhiều (plural)
  3. more impressionableSo sánh hơn (comparative)
  4. most impressionableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

impression-able

  1. từ tiếng Phápimpressionnable

Ví dụ

  • "Panbek , , , ."Panbek dễ xúc cảm và giàu cảm xúc, mang tính khí của một nhà thơ và tất cả những điểm yếu nhỏ nhặt đó, nếu ta có thể gọi như vậy, mà nhà thơ phải trả giá cho tài năng của mình.
  • .Cậu rất dễ bị ảnh hưởng.
  • .Cô ấy rất dễ bị ảnh hưởng.

AI