Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impleasing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Khó chịu; làm khó chịu
tính từ
unpleasing; displeasing
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
pleasing
Ví dụ
Impleasing
to
all
,
as
all
to
him
;
straggling
thoughts
are
his
content
,
they
make
him
dreame
waking
,
there's
his
pleasure
.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
pleasing
AI
1
Khó chịu
1
Khó chịu
1
Khó chịu