immersive
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm ngập, ngâm sâutính từTending to immerse.
- Nhập vai, sống độngtính từGiving the impression of immersion.
- Phương pháp dạy ngôn ngữ tương táctính từUsing or relating to the immersion technique of language teaching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immersiveDạng gốc (base form)
- more immersiveSo sánh hơn (comparative)
- most immersiveSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hệ thống nhập vai thường cho phép người dùng di chuyển thể chất nên điều quan trọng là thế giới thực phải có đủ không gian để việc này diễn ra an toàn.
- .Cô ấy tạo ra các trải nghiệm nghệ thuật thực tế ảo nhập vai.
- .Học sinh sử dụng thực tế ảo để có trải nghiệm giáo dục nhập vai.