Nghĩa chính
- Nhúngtính từUnder the surface of a liquid; sunk.
- Đắm chìm, say mêtính từDeeply involved.
- Chìm dưới bề mặt, khảm chìmtính từLowered or sunken relative to a reference surface.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của immerseđộng từsimple past and past participle of immerse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immersedDạng gốc (base form)
- more immersedSo sánh hơn (comparative)
- most immersedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc immersedVí dụ
- , , .Ở một khoảng cách thích hợp, bằng cách vận dụng tài năng độc nhất vô nhị là tỏ ra ấn tượng sâu sắc trước một chủ đề mà bản thân hoàn toàn không hề có chút hứng thú, Parkinson đã đắm chìm nghiên cứu một biểu đồ minh họa mức sản lượng lúa mì trung bình trong một thế kỷ của Quần đảo Anh.
- , ; - trumpet-shaped, , 2-; .Các ổ túi bào tử ở nách của các nhánh phiến lá, chìm một phần; bao quần hình chuông hoặc hình kèn, hay hình nón ngược, thường có 2 môi; đế hoa thường thò ra ngoài.
- .Anh ấy đang chìm trong đau buồn.