Nghĩa chính
- Giả, mô phỏngtính từkhông so sánh (not comparable)Virtual, simulated; in effect or essence, rather than in fact or reality.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-imitatedtính từ | tính từ | Độc đáo và cá nhân; thật |
Ví dụ
- Gogh.Anh ấy mô phỏng các tác phẩm của Van Gogh.
- Melissa's .Boris bắt chước giọng của Melissa.
- .Họ bắt chước lẫn nhau.