Dịch

imitated

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giả, mô phỏngtính từkhông so sánh (not comparable)Virtual, simulated; in effect or essence, rather than in fact or reality.

Cụm từ (phrase)

non-imitatedtính từĐộc đáo và cá nhân; thật

Ví dụ

  • Gogh.Anh ấy mô phỏng các tác phẩm của Van Gogh.
  • Melissa's .Boris bắt chước giọng của Melissa.
  • .Họ bắt chước lẫn nhau.

AI