Dịch

non-imitated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Độc đáo và cá nhân; thậttính từkhông so sánh (not comparable)Unique and individual; authentic.
  2. Không thể được sao chép vì các quy định về bản quyềntính từkhông so sánh (not comparable)That which cannot be copied, because of copyright rules.

AI