Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imbibing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động mà một cái gì đó được thấm nhuần
danh từ
The act by which something is imbibed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
imbibing
Dạng gốc
(base form)
imbibing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Many
women
neglected
the
daily
herbal
baths
and
imbibings
which
helped
pelvic
dilation
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
imbibing
imbib
e
Uống (thường xuyên sử dụng đồ uống có cồn)
động từ
imbib
er
Người uống
danh từ
imbibi
tion
Sự hít, sự hút
danh từ
AI
1
Hành động mà một cái gì đó được thấm nhuần
1
Hành động mà một cái gì đó được thấm nhuần
1
Hành động mà một cái gì đó được thấm nhuần