Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imbecilitate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm suy yếu, như cơ thể hoặc tâm trí; suy nhược
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To weaken, as to the body or the mind; to enfeeble.
Nguồn gốc
(etymology)
imbecility
+
-ate
Ví dụ
The
man
,
being
skilful
in
natural
magick
,
did
use
all
the
artifices
his
subtilty
could
devise
to
imbecilitate
the
earl
.
AI
1
Làm suy yếu
1
Làm suy yếu
1
Làm suy yếu