imbalanced
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trải qua sự mất cân bằng; mất cân bằngtính từExperiencing an imbalance; out of balance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imbalancedDạng gốc (base form)
- more imbalancedSo sánh hơn (comparative)
- most imbalancedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemically imbalancedtính từ | tính từ | Dùng không theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem về mặt hóa học, mất cân bằng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa