Dịch

imbalanced

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trải qua sự mất cân bằng; mất cân bằngtính từExperiencing an imbalance; out of balance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imbalancedDạng gốc (base form)
  2. more imbalancedSo sánh hơn (comparative)
  3. most imbalancedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chemically imbalancedtính từDùng không theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem về mặt hóa học, mất cân bằng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc imbalanced

Nguồn gốc (etymology)

AI