Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imaginativity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của trí tưởng tượng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being imaginative.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
imaginativeness
Ví dụ
The
boys
and
men
performed
the
selections
with
great
care
for
detail
,
imaginativity
and
with
beautiful
tone
quality
.
What
after
all
if
your
finespun
subjectivity
,
sir
,
is
but
the
homespun
of
your
imaginativity
,
sir
?
Nguồn gốc
(etymology)
imaginative
+
-ity
AI
1
Chất lượng của trí tưởng tượng
1
Chất lượng của trí tưởng tượng
1
Chất lượng của trí tưởng tượng