ileus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự gián đoạn khả năng đẩy bình thường của đường tiêu hóa, do nhu động ruột yếudanh từDisruption of the normal propulsive ability of the gastrointestinal tract, due to failure of peristalsis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ileusDạng gốc (base form)
- ilei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- ileusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meconium ileusdanh từ | danh từ | Tình trạng phân su trở nên dày lên và tắc nghẽn ở hồi tràng, thường là dấu hiệu đầu tiên của bệnh xơ nang |
| occlusive ileusdanh từ | danh từ | Tình trạng ruột bị tắc hoặc tắc nghẽn hoàn toàn |
| paralytic ileus | Chưa có nghĩa | |
| spastic ileus | Chưa có nghĩa | |
| ileus subparta | Chưa có nghĩa | |
| dynamic ileus | Chưa có nghĩa | |
| mechanical ileus | Chưa có nghĩa | |
| adynamic ileus | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự gián đoạn khả năng đẩy bình thường của đường tiêu hóa do bất kỳ nguyên nhân nào
- Disruption of the normal propulsive ability of the gastrointestinal tract from any cause.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhīleus
- từ tiếng Hy Lạp cổεἰλεόςeileós“intestinal obstruction”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . .
- , , , , .