Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
occlusive ileus
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng ruột bị tắc hoặc tắc nghẽn hoàn toàn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A condition in which the intestines become completely blocked or occluded.
AI
1
Tình trạng ruột bị tắc hoặc tắc nghẽn hoàn toàn
1
Tình trạng ruột bị tắc hoặc tắc nghẽn hoàn toàn
1
Tình trạng ruột bị tắc hoặc tắc nghẽn hoàn toàn